cao kiềm

cao kiềm

Đá cao kiềm thường có màu sáng và được nghiên cứu trong phòng thí nghiệm địa chất.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Địa chất học) tính kiềm rất cao: Thuật ngữ "cao kiềm" dùng để mô tả đá magma hoặc dung nham hàm lượng các nguyên tố kiềm (như natri, kali) rất cao so với silica.
    • (Địa ) tính kiềm mạnh: Dùng để chỉ môi trường đất hoặc nước độ pH rất cao, mang tính kiềm mạnh.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Đá syenit nepheline một loại đá cao kiềm điển hình. (Loại đá này thành phần chứa nhiều khoáng vật kiềm ít silica.)
    • Khu vực này nguồn nước ngầm cao kiềm, không thích hợp cho canh tác thông thường. (Nướcđây tính kiềm rất mạnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đá cao kiềm": nhóm đá magma đặc biệt giàu các nguyên tố kiềm.
    • Sự hình thành đá cao kiềm thường liên quan đến các quá trình magma phức tạp.
  • "dung nham cao kiềm": dung nham phun trào thành phần kiềm cao.
    • Núi lửa này từng phun trào loại dung nham cao kiềm.
Biến thể từ gần giống
  • Kiềm (tính từ): tính chất của bazơ, độ pH lớn hơn 7.
  • Siêu kiềm: từ đồng nghĩa chuyên ngành, cũng chỉ tính kiềm rất cao (tương đương "hyperalcalin").
Từ đồng nghĩa
  • Siêu kiềm: (thuật ngữ chuyên môn) tính kiềm rất cao.
  • Kiềm mạnh: tính kiềmmức độ cao.
Từ trái nghĩa
  • Axit (tính từ): tính axit, độ pH nhỏ hơn 7.
  • Trung tính (tính từ): không tính axit cũng không tính kiềm, độ pH xấp xỉ 7.